Một số câu lệnh hay chạy trên Windows (Run)

Ngày Đăng:

Bài viết hôm nay, Saigon Computer sẽ cùng bạn tìm hiểu hộp thoại Run của Windows là gì? Tác dụng của hộp thoại Run? Cách để mở hộp thoại Run? Một số lệnh hay chạy trên Run của Windows.

Bài viết hôm nay, Saigon Computer sẽ cùng bạn tìm hiểu hộp thoại Run của Windows là gì? Tác dụng của hộp thoại Run? Cách để mở hộp thoại Run? Một số lệnh hay chạy trên Run của Windows.

Run là gì trong hệ điều hành Windows?

Một số câu lệnh hay chạy trên Windows (Run)

Hộp thoại Run là một công cụ trong hệ điều hành Windows cho phép người dùng nhập các lệnh và tên các chương trình để thực hiện các tác vụ cụ thể hoặc mở các ứng dụng mà không cần phải tìm kiếm qua menu hoặc biểu tượng trên màn hình. Hộp thoại Run có tích hợp sẵn trong hệ điều hành Windows và cung cấp một cách nhanh chóng để truy cập các tùy chọn hệ thống và chạy các lệnh.

Tác dụng của Run trong hệ điều hành Windows

Chạy các lệnh hệ thống: Hộp thoại Run cho phép bạn chạy các lệnh hệ thống như kiểm tra phiên bản Windows, mở cửa sổ Command Prompt, truy cập các công cụ quản lý hệ thống và nhiều chức năng khác.

Mở ứng dụng nhanh chóng: Bạn có thể sử dụng hộp thoại Run để mở các ứng dụng hoặc chương trình bằng cách nhập tên tập tin thực thi (.exe) của chúng.

Truy cập thư mục nhanh chóng: Bạn có thể điều hướng đến các thư mục cụ thể trong hệ thống bằng cách nhập đường dẫn đầy đủ vào hộp thoại Run.

Chạy các lệnh nhanh chóng: Nếu bạn biết lệnh cụ thể và không muốn phải tìm kiếm trong các menu, bạn có thể nhập trực tiếp lệnh đó vào hộp thoại Run để thực hiện tác vụ.

Cách để mở hộp thoại Run?

Có một số cách để mở hộp thoại Run trên Windows:

  • Sử dụng phím tắt: Nhấn tổ hợp phím Win + R trên bàn phím. Đây là cách nhanh nhất để mở hộp thoại Run.
  • Tìm kiếm trong Menu Start: Bạn có thể bắt đầu gõ "Run" trong ô tìm kiếm của Menu Start và sau đó chọn ứng dụng "Run" trong kết quả tìm kiếm.
  • Sử dụng Windows Search: Nhấn phím Win để mở Windows Search, sau đó nhập "Run" và chọn ứng dụng "Run" từ kết quả tìm kiếm.
  • Qua Command Prompt hoặc PowerShell: Bạn cũng có thể mở hộp thoại Run bằng cách mở Command Prompt (CMD) hoặc PowerShell và gõ lệnh "start run" rồi nhấn Enter.

Khi hộp thoại Run đã mở, bạn có thể nhập các lệnh, đường dẫn, tên ứng dụng và thực hiện các tác vụ tương ứng theo mong muốn.

Một số câu lệnh hay dùng cho Windows Run

Sau đây là một số lệnh phổ biến chạy trên hộp thoại Run của Windows.... Bạn chọn Start/Run và gõ vào câu lệnh cần tìm:

  1. Accessibility Controls (chương trình cơ bản có trong Win) = access.cpl
  2. Add Hardware Wizard (tự động dò tìm phần cứng) = hdwwiz.cpl
  3. Add/Remove Programs (thêm hoặc gỡ chương trình) = appwiz.cpl
  4. Administrative Tools (công cụ quản trị) = control admintools
  5. Automatic Updates (tự động cập nhật) = wuaucpl.cpl
  6. Bluetooth Transfer Wizard (khởi động Bluetooth) = fsquirt
  7. Calculator ( máy tính ) = calc
  8. Certificate Manager = certmgr.msc
  9. Character Map (bảng ký tự) = charmap
  10. Check Disk Utility (kiểm tra đĩa) = chkdsk
  11. Clipboard Viewer (mở clipboard) = clipbrd
  12. Command Prompt (mở cửa sổ Dos) = cmd
  13. Component Services (quản lý các thành phần ) = dcomcnfg
  14. Computer Management (quản lý máy) = compmgmt.msc
  15. Date and Time Properties ( thuộc tính ngày giờ) = timedate.cpl
  16. DDE Shares (chia sẻ DDE) = ddeshare
  17. Device Manager (quản lý thiết bị) = devmgmt.msc
  18. Direct X Control Panel (If Installed)* = directx.cpl
  19. Direct X Troubleshooter = dxdiag
  20. Disk Cleanup Utility (quét rác) = cleanmgr
  21. Disk Defragment (chống phân mảnh đĩa) = dfrg.msc
  22. Disk Management (quản lý đĩa) = diskmgmt.msc
  23. Disk Partition Manager (quản lý phân vùng) = diskpart
  24. Display Properties = control desktop
  25. Display Properties = desk.cpl
  26. Display Properties (w/Appearance Tab Preselected) = control color
  27. Dr. Watson System Troubleshooting Utility (xử lý lỗi hệ thống) = drwtsn32
  28. Driver Verifier Utility = verifier
  29. Event Viewer = eventvwr.msc
  30. File Signature Verification Tool = sigverif
  31. Findfast = findfast.cpl
  32. Folders Properties = control folders
  33. Fonts = control fonts
  34. Fonts Folder = fonts
  35. Free Cell Card Game = freecell
  36. Game Controllers = joy.cpl
  37. Group Policy Editor (XP Prof) = gpedit.msc
  38. Hearts Card Game = mshearts
  39. Iexpress Wizard = iexpress
  40. Indexing Service = ciadv.msc
  41. Internet Properties = inetcpl.cpl
  42. IP Configuration (Display Connection Configuration) = ipconfig /all
  43. IP Configuration (Display DNS Cache Contents) = ipconfig /displaydns
  44. IP Configuration (Delete DNS Cache Contents) = ipconfig /flushdns
  45. IP Configuration (Release All Connections) = ipconfig /release
  46. IP Configuration (Renew All Connections) = ipconfig /renew
  47. IP Configuration
  48. Refreshes DHCP; Re-Registers DNS) = ipconfig /registerdns
  49. IP Configuration (Display DHCP Class ID) = ipconfig /showclassid
  50. IP Configuration (Modifies DHCP Class ID) = ipconfig /setclassid
  51. Java Control Panel (If Installed) = jpicpl32.cpl
  52. Java Control Panel (If Installed) = javaws
  53. Keyboard Properties = control keyboard
  54. Local Security Settings = secpol.msc
  55. Local Users and Groups = lusrmgr.msc
  56. Logs You Out Of Windows = logoff
  57. Microsoft Chat = winchat
  58. Minesweeper Game = winmine
  59. Mouse Properties = control mouse
  60. Mouse Properties = main.cpl
  61. Network Connections = control netconnections
  62. Network Connections = ncpa.cpl
  63. Network Setup Wizard = netsetup.cpl
  64. Notepad = notepad
  65. Nview Desktop Manager (If Installed) = nvtuicpl.cpl
  66. Object Packager = packager
  67. ODBC Data Source Administrator = odbccp32.cpl
  68. On Screen Keyboard = osk
  69. Opens AC3 Filter (If Installed) = ac3filter.cpl
  70. Password Properties = password.cpl
  71. Performance Monitor = perfmon.msc
  72. Performance Monitor = perfmon
  73. Phone and Modem Options = telephon.cpl
  74. Power Configuration = powercfg.cpl
  75. Printers and Faxes = control printers
  76. Printers Folder = printers
  77. Private Character Editor = eudcedit
  78. Quicktime (If Installed) = QuickTime.cpl
  79. Regional Settings = intl.cpl
  80. Registry Editor = regedit
  81. Registry Editor = regedit32
  82. Remote Desktop = mstsc
  83. Removable Storage = ntmsmgr.msc
  84. Removable Storage Operator Requests = ntmsoprq.msc
  85. Resultant Set of Policy (XP Prof) = rsop.msc
  86. Scanners and Cameras = sticpl.cpl
  87. Scheduled Tasks = control schedtasks
  88. Security Center = wscui.cpl
  89. Services = services.msc
  90. Shared Folders = fsmgmt.msc
  91. Shuts Down Windows = shutdown /s
  92. Sounds and Audio = mmsys.cpl
  93. Spider Solitare Card Game = spider
  94. SQL Client Configuration = cliconfg
  95. System Configuration Editor = sysedit
  96. System Configuration Utility = msconfig
  97. System File Checker Utility (Scan Immediately)= sfc /scannow
  98. System File Checker Utility (Scan Once At Next Boot) = sfc /scanonce
  99. System File Checker Utility (Scan On Every Boot) = sfc /scanboot
  100. System File Checker Utility (Return to Default Setting) = sfc /revert
  101. System File Checker Utility (Purge File Cache) = sfc /purgecache
  102. System File Checker Utility (Set Cache Size to size x) = sfc /cachesize=x
  103. System Information = msinfo32
  104. System Properties = sysdm.cpl
  105. Task Manager = taskmgr
  106. Telnet Client = telnet
  107. User Account Management = nusrmgr.cpl
  108. Utility Manager = utilman
  109. Windows Firewall (tường lửa) = firewall.cpl
  110. Windows Magnifier = magnify
  111. Windows Management Infrastructure = wmimgmt.msc
  112. Windows System Security Tool (công cụ bảo mật) = syskey
  113. Windows Update Launches = wupdmgr
  114. Windows XP Tour Wizard = tourstart

Đã qua rất nhiều phiên bản Windows khác nhau, nhưng công cụ Run của Windows vẫn là một tính năng đặt trưng và không thể thiếu. Đây được xem là lối tắt hữu ích và tiện lợi dành cho người dùng từ những bản hệ điều hành đời đầu đến Windows 10 và mới nhất là Windows 11.

Chúc các bạn thuận lợi hơn khi sử dụng hộp thoại Run để sử dụng một số chức năng cần thiết 

Ngày Cập Nhật: 09/08/2023

Nguồn: Saigoncomputer - Tác Giả: Admin


10. 3 10 0
Bình chọn của bạn
0/10
Đánh giá 10. từ 3 thành viên

Có thể bạn quan tâm


Nâng cấp Ram, SSD Laptop MSI GF63 10SCXR

Nâng cấp Ram, SSD Laptop MSI GF63 10SCXR

Laptop MSI GF63 10SCXR được hỗ trợ nâng cấp các linh kiện như RAM, SSD. Bạn có thể tham khảo chính xác tại bài viết của Saigon Computer hoặc liên hệ 098 234 2030 để được hỗ trợ miễn phí.

Nâng cấp Ram, SSD Laptop Lenovo Legion 5i Pro 16inch gen6

Nâng cấp Ram, SSD Laptop Lenovo Legion 5i Pro 16inch gen6

Laptop Lenovo Legion 5i Pro 16inch gen6 được hỗ trợ nâng cấp các linh kiện như RAM, SSD. Bạn có thể tham khảo chính xác tại bài viết của Saigon Computer hoặc liên hệ 098 234 2030 để được hỗ trợ miễn phí.

Nâng cấp Ram, SSD Laptop HP Pavilion x360 15 15-er0000

Nâng cấp Ram, SSD Laptop HP Pavilion x360 15 15-er0000

Laptop HP Pavilion x360 15 15-er0000 được hỗ trợ nâng cấp các linh kiện như RAM, SSD. Bạn có thể tham khảo chính xác tại bài viết của Saigon Computer hoặc liên hệ 098 234 2030 để được hỗ trợ miễn phí.

Dịch Vụ Khác


Dịch Vụ Sửa Chữa Macbook


Thủ thuật máy tính


Bạn cần hỗ trợ?